che-bien-go-full

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỦY LỢI HÀ TÂY

Địa chỉ: Số 28A – Lê Trọng Tấn – Hà Đông – Hà Nội

ĐT : 0433829415  –    Fax : 0433824436

Hotline:  0936127668

Gmail : tuvanhatay69@gmail.com

Webside : http://www.tuvanthuyloi.com

Xí nghiệp sản xuất gỗ tại:  Cụm công nghiệp Nam Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, nằm trên diện tích 15.500m2 với dây chuyền sản xuất nhập ngoại hiện đại cùng với đội ngũ chuyên gia có kinh nghiệm, công nhân kỹ thuật lành nghề. Công suất ép ván 9.000m3/năm

Phân xưởng sản xuất gỗ ép tại Khu công nghiệp Thanh Ba, Phú Thọ

Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thủy lợi Hà Tây là đơn vị trực tiếp ép, sản xuất các loại ván ép (gỗ dán, ván dán, plywood, …) theo yêu cầu do đối tác, khách hàng đưa ra!

Do là đơn vị trực tiếp sản xuất và thương mại, không qua trung gian nên chất lượng sản phẩm luôn được đảm bảo, giá cả cạnh tranh, tiến độ giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn, …

Công ty chúng tôi cung cấp mọi sản phẩm ván ép khách hàng cần như ván phủ phim (phim đen, phim nâu) dùng trong xây dựng, làm coffa, ván phủ keo bề mặt, … dùng trong đóng đồ nội thất, đồ dùng văn phòng (bàn, ghế, tủ hồ sơ, …), làm khung kệ trưng bày, trang trí, …

Với độ dày sản phẩm từ 03mm đến 70mm, khổ 1000mm x 2000mm hoặc 1220mm x 2440mm,….đầy đủ mọi quy cách khách hàng cần.

Các sản phẩm chính:

– Ván ép:

+ Công dụng: sử dụng trong trang trí nội thất, đóng tủ, bàn ghế, gác lửng, vách ngăn, trần nhà… ( môi trường khô)

+ Tiêu chuẩn kỹ thuật:

  • Qui cách: 3-25mm x 1220mm x 2440mm, 1000mm x 2000mm.
  • Tỉ trọng: 550-650kg/m3
  • Độ ẩm: 12-18%
  • Sử dụng keo: Ure Formaldehyde (UF)
  • Lực phá vỡ mặt keo, lực uốn gỗ, lực kéo dọc thớ, lực kéo ngang thớ: phương pháp thử nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 7756-6,TCVN 7756-9.

– Ván ép chịu nước:

+ Công dụng: sử dụng làm coffa trong xây dựng, sàn xe, sàn container, thùng xe đông lạnh, đóng kệ… ( môi trường ướt, ngòai trời )

+ Tiêu chuẩn kỹ thuật:

  • Qui cách: 3-25mm x 1220mm x 2440mm, 1000mm x 2000mm.
  • Tỉ trọng: 550-650kg/m3
  • Độ ẩm: 15-17%
  • Sử dụng keo: Phenol Formaldehyde (PF)
  • Lực phá vỡ mặt keo, lực uốn gỗ, lực kéo dọc thớ, lực kéo ngang thớ: phương pháp thử nghiệm theo tiêu chuẩ TCVN 7756-6,TCVN 7756-9 và JAC & Notification no.1751 MAFF-2/12/2008

MỘT SỐ HÌNH ẢNH SẢN PHẨM MÀ HAWATER CHÚNG TÔI SẢN XUẤT

6 hình ảnh sản phẩm gỗ ép
hình ảnh sản phẩm gỗ ép 4
3

ĐẶC TÍNH VÀ ỨNG DỤNG CỦA VÁN ÉP PHỦ PHIM MÀ HAWATER SẢN XUẤT

Ngày nay khi nguồn nguyên liệu gỗ tự nhiên khan hiếm thì việc tạo ra những sản phẩm ván ép (gỗ nhân tạo, gỗ công nghiệp) đang được chú trọng. Các sản phẩm này có rất nhiều ưu điểm không thua kém gì gỗ tự nhiên nên được người tiêu dùng đón nhận.

Ván ép phủ phim là ván ép công nghiệp HAWATER sản xuất với các lớp gỗ được ép với nhau bằng keo ( Phenolic, Melamine, ..) và được phủ bên ngoài lớp phim Phim Dynea, Stora Enso có khả năng chống nước giúp tạo độ láng, giảm trầy xuớc và bảo vệ ván trong quá trình sử dụng.

Ứng dụng:

Ván  cốp pha ép được sử dụng làm ván mặt cốp pha trong các công trình công nghiệp, thương mại và dân dụng.

Ưu điểm của loại van ep cốp pha phủ phim:

▪ Bề mặt bê tông hoàn thiện bằng phẳng, không cần tô trát vữa.

▪ Trọng lượng nhẹ dễ di chuyển, lắp đặt giúp giảm chi phí nhân công, rút ngắn được thời gian thi công.

▪ Tái sử dụng được nhiều lần, hiệu quả kinh tế cao.

▪ Chịu lực cao, đáp ứng được tính an toàn trong xây dựng.

▪ Dễ dàng cưa cắt, liên kết thuận tiện cho việc sử dụng.

Đặc tính sản phẩm

▪ Màng phim là màng nhựa cán keo Phenolic ngăn thấm nước với bề mặt phẳng giảm trầy xước và có thể tái sử dụng nhiều lần.

▪ Mặt ván sử dụng gỗ Thông, là loại cây có lá hình kim, tỷ trọng trung bình, veneer gỗ Thông có chất lượng tốt, thường được dùng làm ván mặt.

▪ Ruột ván sử dụng dòng gỗ Bạch Đàn và Bạch Dương.

▪ Ván gồm nhiều lớp Veneer được ép nóng nhiều lần với keo có đặc tính chống nước (Water Boiled Proof – WBP) giúp tăng độ co dãn, độ cứng và khả năng làm việc ở môi trường ẩm ướt ngoài trời.

Thông số kỹ thuật ván ép cốp pha

Chúng tôi sẽ cung cấp đến bạn thông số kỹ thuật của sản phẩm van ep cốp pha để mọi người có sự so sánh và lựa chọn sản phẩm tốt nhất cho nhu cầu sử dụng của mình.

+Ván cốp pha PlyCORE P

Keo chịu nước

100% WBP – Phenolic

Ruột ván

Poplar, loại AA – A+

Loại phim

Dynea, màu nâu

10Định lượng phim

≥ 120 g/m2

Thời gian đun sôi không tách lớp

≥ 4giờ

Lực tách lớp

0.75 – 1.4 Mpa

Độ ẩm

≤ 13%

Mô đun đàn hồi E

Dọc thớ: ≥ 5500 Mpa

Ngang thớ: ≥ 3500 Mpa

Độ cong vênh

Dọc thớ: ≥ 26 Mpa

Ngang thớ: ≥ 18 Mpa

Lực ép ruột ván

100 – 120 tấn/m2

+Ván ép cốp pha PlyCORE H

Keo chịu nước

100% WBP – Phenolic

Ruột ván

Hardwood, loại AA – A+

Loại phim

Dynea, màu nâu

Định lượng phim

≥ 120 g/m2

Thời gian đun sôi không tách lớp

≥ 4 giờ

Lực tách lớp

0.85 – 1.72 Mpa

Độ ẩm

6% – 12%

Mô đun đàn hồi E

Dọc thớ: ≥ 6500 Mpa

Ngang thớ: ≥ 5500 Mpa

Độ cong vênh

Dọc thớ: ≥ 60 Mpa

Ngang thớ: ≥ 40 Mpa

Lực ép ruột ván

100 – 130 tấn/m2

+Ván ép cốp pha BamCORE

Keo chịu nước

100% WBP – Phenolic

Ruột ván

BamCORE, loại AA – A+

Loại phim

Dynea, màu nâu

Định lượng phim

≥ 120 g/m2

Thời gian đun sôi không tách lớp

≥ 4 giờ

Lực tách lớp

0.6 Mpa

Độ ẩm

≤ 8%

Mô đun đàn hồi E

Dọc thớ: ≥ 5500 Mpa

Ngang thớ: ≥ 3500 Mpa

Độ cong vênh

Dọc thớ: ≥ 26 Mpa

Ngang thớ: ≥ 18 Mpa

Lực ép ruột ván

100 – 120 tấn/m2